TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Học tiếng Trung là gì?

"học" trong tiếng Trung là 学习 (động từ), 学 (động từ), 学会 (danh từ).

学习 Động từ

xuéxíHán Việt: HỌC TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học

  • 我们努力向你们学习。 Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.
  • 他仍然还在教室里学习。 Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.

Xem đầy đủ từ "学习": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

学 Động từ

xuéHán Việt: HỌC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học

  • 她既学越语又学英语。 Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
  • 我们想学一些日文歌曲。 Chúng tôi muốn học những bài hát tiếng Nhật.

Xem đầy đủ từ "学": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

学会 Danh từ

xuéhuìHán Việt: HỌC HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học; thành thạo

  • 我学会了不靠她生活。 Tôi đã học cách để sống không có cô ấy

Xem đầy đủ từ "学会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

受业 Động từ

shòuyèHán Việt: THỤ NGHIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học

Xem đầy đủ từ "受业": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Học tiếng Trung là gì?

"học" trong tiếng Trung là 学习 (động từ), 学 (động từ), 学会 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.