Hiếm tiếng Trung là gì?
"hiếm" trong tiếng Trung là 罕见 (tính từ), 珍稀 (tính từ), 少见 (động từ).
罕见 Tính từ
Hán Việt: HÃN KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm
珍稀 Tính từ
Hán Việt: TRÂN HY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm
少见 Động từ
Hán Việt: THIỂU KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm; ít thấy
稀 Tính từ
Hán Việt: HY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm
稀罕 Tính từ
Hán Việt: HY HÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm; không phổ biến
稀奇 Tính từ
Hán Việt: HY KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm
罕
Hán Việt: HÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm
少有 Tính từ
Hán Việt: THIỂU HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm
希奇
Hán Việt: HY KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm
珍奇 Tính từ
Hán Việt: TRÂN KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiếm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiếm tiếng Trung là gì?
"hiếm" trong tiếng Trung là 罕见 (tính từ), 珍稀 (tính từ), 少见 (động từ).