Kết luận tiếng Trung là gì?
"kết luận" trong tiếng Trung là 结论 (danh từ), 断定 (động từ), 摘要 (danh từ).
结论 Danh từ
Hán Việt: KẾT LUẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết luận
断定 Động từ
Hán Việt: ĐOÁN ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết luận
摘要 Danh từ
Hán Việt: TRÍCH YẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóm tắt; trích dẫn; kết luận
归结 Động từ
Hán Việt: QUY KẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóm lại; kết luận; tóm tắt
终结 Động từ
Hán Việt: CHUNG KẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc; kết luận
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kết luận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kết luận tiếng Trung là gì?
"kết luận" trong tiếng Trung là 结论 (danh từ), 断定 (động từ), 摘要 (danh từ).