Không tiếng Trung là gì?
"không" trong tiếng Trung là 不 (phó từ), 没 (phó từ), 零 (số từ).
不 Phó từ
Hán Việt: BẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không; không phải; phủ định
- 这条路上的车辆不多。 Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- 不开夜车,工作搞不完。 Không cày đêm, việc làm không xong.
没 Phó từ
Hán Việt: MỘT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa; không
- 汤姆没跟任何人结婚。 Tom không có lấy bất cứ ai.
- 已经没人来拜访我了。 Không ai tới thăm tôi nữa.
零 Số từ
Hán Việt: LINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không
非 Từ khu biệt
Hán Việt: PHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không phải; không
- 你很容易把母语说得通顺流畅,却很容易把非母语说得不自然。 Câu nói đó trong ngôn ngữ của bạn rất dễ để nghe thấy nó tự nhiên, và cũng rất dễ để nó trở nên không tự nhiên đối với ngôn không phải là ngôn ngữ mẹ đẻ của bạn.
弗
Hán Việt: PHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không
唔
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không
毋
Hán Việt: VÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không
叵
Hán Việt: PHẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không tiếng Trung là gì?
"không" trong tiếng Trung là 不 (phó từ), 没 (phó từ), 零 (số từ).