不
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: bất, phi, phủ, phầu, bưu, bỉ
不 nghĩa là không, không phải, bất.
Nghĩa của 不
bù
BẤT- Không; không phải; phủ định
- 不是không phải
- 不可không thể
- hình thức kết hợp Không; bất-
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 不
Thành ngữ có 不
- 不知不觉 — Một cách vô thức
- 不由自主 — Không thể kiểm soát; một cách không tự chủ
- 有所不同 — Khác biệt ở một mức độ nào đó
- 截然不同 — Hoàn toàn khác biệt
- 不在乎 — Không quan tâm
- 不动声色 — Không một lời hay cử động (thành ngữ); bình tĩnh và điềm nhiên
- 不可思议 — Không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung
- 一言不发 — Không nói một lời
- 与众不同 — Nổi bật giữa đám đông
- 前不久 — Cách đây không lâu
- 不约而同 — Cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập; như thể đã hẹn trước
- 一成不变 — Bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá
- 接连不断 — Liên tục không ngừng
- 情不自禁 — Không thể kìm lòng; không thể không
- 出其不意 — Làm gì đó khi không ai ngờ tới (thành ngữ); khiến ai đó không kịp đề phòng
- 不知所措 — Không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách
- 不以为然 — Không chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối
- 迫不及待 — Nóng lòng (thành ngữ); vội vàng
- 不计其数 — Số của chúng không thể đếm được (thành ngữ); nghĩa bóng: vô số
- 不知去向 — Không rõ tung tích
Câu ví dụ với 不
- 这条路上的车辆不多。 Zhè tiáo lùshang de chēliàng bù duō.Con đường này không có nhiều xe đi lại.Tatoeba #787284
- 那件事我们还不知道。 Việc đó, chúng tôi chưa biết.Tatoeba #3526210
- 不开夜车,工作搞不完。 Bù kāiyèchē, gōngzuò gǎo bù wán.Không cày đêm, việc làm không xong.Tatoeba #3709284
- 我会尽量不打扰你复习。 Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #27
- 我不喜欢他讲话的样子。 Wǒ bù xǐhuan tā jiǎnghuà de yàngzi.Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện.Tatoeba #887810
- 有一部分人不同意。 Yǒu yībùfen rén bù tóngyì.Có một số người không đồng ý.Tatoeba #3537992
- 为什么我们不订披萨呢? Wèishénme wǒmen bù dìng pīsà ne?Tại sao chúng ta không đặt bánh Pizza?Tatoeba #4274299
- 我不知道应该说什么才好。 Tôi hết lời để nói.Tatoeba #11
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
不 nghĩa là gì?
不 (bù) nghĩa là không, không phải, bất.
不 đọc thế nào?
不 đọc là bù (pinyin).
Âm Hán Việt của 不 là gì?
Âm Hán Việt của 不 là "bất".