TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không ngừng tiếng Trung là gì?

"không ngừng" trong tiếng Trung là 不辍 (động từ), 不断 (động từ), 不止 (động từ).

不辍 Động từ

bùchuòHán Việt: BẤT XUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không ngừng

Xem đầy đủ từ "不辍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不断 Động từ

bùduànHán Việt: BẤT ĐOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không ngừng

Xem đầy đủ từ "不断": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不止 Động từ

bùzhǐHán Việt: BẤT CHỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không ngừng

Xem đầy đủ từ "不止": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不已 Động từ

bùyǐHán Việt: BẤT DĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không ngừng; không dứt

Xem đầy đủ từ "不已": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不停 Động từ

bùtíngHán Việt: BẤT ĐÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không ngừng

Xem đầy đủ từ "不停": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不休 Động từ

bùxiūHán Việt: BẤT HƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không ngừng

Xem đầy đủ từ "不休": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不息 Động từ

bùxīHán Việt: BẤT TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không ngừng

Xem đầy đủ từ "不息": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không ngừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không ngừng tiếng Trung là gì?

"không ngừng" trong tiếng Trung là 不辍 (động từ), 不断 (động từ), 不止 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.