TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kinh ngạc tiếng Trung là gì?

"kinh ngạc" trong tiếng Trung là 了不起 (tính từ), 惊讶 (tính từ), 诧异 (tính từ).

了不起 Tính từ

liǎobuqǐHán Việt: LIỄU BẤT KHỞI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh ngạc

Xem đầy đủ từ "了不起": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惊讶 Tính từ

jīngyàHán Việt: KINH NHẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh ngạc

Xem đầy đủ từ "惊讶": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

诧异 Tính từ

chàyìHán Việt: SÁ DỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh ngạc

Xem đầy đủ từ "诧异": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惊奇 Tính từ

jīngqíHán Việt: KINH KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh ngạc

Xem đầy đủ từ "惊奇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惊人 Tính từ

jīngrénHán Việt: KINH NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh ngạc

Xem đầy đủ từ "惊人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

骇

hàiHán Việt: HÃI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh ngạc

Xem đầy đủ từ "骇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惊异 Tính từ

jīngyìHán Việt: KINH DỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh ngạc

Xem đầy đủ từ "惊异": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

愕

èHán Việt: NGẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh ngạc

Xem đầy đủ từ "愕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

瞿

qúHán Việt: CÙ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh ngạc

Xem đầy đủ từ "瞿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kinh ngạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kinh ngạc tiếng Trung là gì?

"kinh ngạc" trong tiếng Trung là 了不起 (tính từ), 惊讶 (tính từ), 诧异 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.