Lần lượt tiếng Trung là gì?
"lần lượt" trong tiếng Trung là 纷纷 (tính từ), 陆续 (phó từ), 一一 (phó từ).
纷纷 Tính từ
Hán Việt: PHÂN PHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tới tấp, lần lượt
陆续 Phó từ
Hán Việt: LỤC TỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lần lượt
一一 Phó từ
Hán Việt: NHẤT NHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng cái một; lần lượt
轮番 Phó từ
Hán Việt: LUÂN PHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lần lượt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lần lượt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lần lượt tiếng Trung là gì?
"lần lượt" trong tiếng Trung là 纷纷 (tính từ), 陆续 (phó từ), 一一 (phó từ).