TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lần lượt tiếng Trung là gì?

"lần lượt" trong tiếng Trung là 纷纷 (tính từ), 陆续 (phó từ), 一一 (phó từ).

纷纷 Tính từ

fēnfēnHán Việt: PHÂN PHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tới tấp, lần lượt

Xem đầy đủ từ "纷纷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

陆续 Phó từ

lùxùHán Việt: LỤC TỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lần lượt

Xem đầy đủ từ "陆续": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一一 Phó từ

yīyīHán Việt: NHẤT NHẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từng cái một; lần lượt

Xem đầy đủ từ "一一": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

轮番 Phó từ

lúnfānHán Việt: LUÂN PHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lần lượt

Xem đầy đủ từ "轮番": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lần lượt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lần lượt tiếng Trung là gì?

"lần lượt" trong tiếng Trung là 纷纷 (tính từ), 陆续 (phó từ), 一一 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.