TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lắp đặt tiếng Trung là gì?

"lắp đặt" trong tiếng Trung là 安装 (động từ), 装 (động từ), 设备 (danh từ).

安装 Động từ

ānzhuāngHán Việt: AN TRANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lắp đặt

Xem đầy đủ từ "安装": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

装 Động từ

zhuāngHán Việt: TRANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lắp đặt

Xem đầy đủ từ "装": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

设备 Danh từ

shèbèiHán Việt: THIẾT BỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt

Xem đầy đủ từ "设备": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

置 Động từ

zhìHán Việt: TRÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lắp đặt

Xem đầy đủ từ "置": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

装置 Danh từ

zhuāngzhìHán Việt: TRANG TRÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lắp đặt

Xem đầy đủ từ "装置": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

铺设 Động từ

pūshèHán Việt: PHÔ THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lắp đặt (đường ray, thảm, đường ống)

Xem đầy đủ từ "铺设": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

安设 Động từ

ānshèHán Việt: AN THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lắp đặt

Xem đầy đủ từ "安设": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lắp đặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lắp đặt tiếng Trung là gì?

"lắp đặt" trong tiếng Trung là 安装 (động từ), 装 (động từ), 设备 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.