Lắp đặt tiếng Trung là gì?
"lắp đặt" trong tiếng Trung là 安装 (động từ), 装 (động từ), 设备 (danh từ).
安装 Động từ
Hán Việt: AN TRANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắp đặt
装 Động từ
Hán Việt: TRANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắp đặt
设备 Danh từ
Hán Việt: THIẾT BỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt
置 Động từ
Hán Việt: TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắp đặt
装置 Danh từ
Hán Việt: TRANG TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắp đặt
铺设 Động từ
Hán Việt: PHÔ THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắp đặt (đường ray, thảm, đường ống)
安设 Động từ
Hán Việt: AN THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắp đặt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lắp đặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lắp đặt tiếng Trung là gì?
"lắp đặt" trong tiếng Trung là 安装 (động từ), 装 (động từ), 设备 (danh từ).