TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lỗ tiếng Trung là gì?

"lỗ" trong tiếng Trung là 孔 (danh từ), 亏 (động từ), 口子 (danh từ).

孔 Danh từ

kǒngHán Việt: KHỔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗ

Xem đầy đủ từ "孔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

亏 Động từ

kuīHán Việt: KHUY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗ (tiền); bị thiếu hụt

Xem đầy đủ từ "亏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

口子 Danh từ

kǒuziHán Việt: KHẨU TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗ

Xem đầy đủ từ "口子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

窟窿 Danh từ

kūlongHán Việt: QUẬT LONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗ

Xem đầy đủ từ "窟窿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

窦

dòuHán Việt: ĐẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗ; khe hở

Xem đầy đủ từ "窦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

窍

qiàoHán Việt: KHIẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗ

Xem đầy đủ từ "窍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lỗ tiếng Trung là gì?

"lỗ" trong tiếng Trung là 孔 (danh từ), 亏 (động từ), 口子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.