Lỗ tiếng Trung là gì?
"lỗ" trong tiếng Trung là 孔 (danh từ), 亏 (động từ), 口子 (danh từ).
孔 Danh từ
Hán Việt: KHỔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ
亏 Động từ
Hán Việt: KHUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ (tiền); bị thiếu hụt
口子 Danh từ
Hán Việt: KHẨU TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ
窟窿 Danh từ
Hán Việt: QUẬT LONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ
窦
Hán Việt: ĐẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ; khe hở
窍
Hán Việt: KHIẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lỗ tiếng Trung là gì?
"lỗ" trong tiếng Trung là 孔 (danh từ), 亏 (động từ), 口子 (danh từ).