TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lộn xộn tiếng Trung là gì?

"lộn xộn" trong tiếng Trung là 乱 (phó từ), 乱七八糟 (cụm từ), 散乱 (tính từ).

乱 Phó từ

luànHán Việt: LOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lộn xộn, rối loạn

Xem đầy đủ từ "乱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

乱七八糟 Cụm từ

luànqībāzāoHán Việt: LOẠN THẤT BÁT TAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn

Xem đầy đủ từ "乱七八糟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

散乱 Tính từ

sǎnluànHán Việt: TÁN LOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lộn xộn

Xem đầy đủ từ "散乱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

杂乱 Tính từ

záluànHán Việt: TẠP LOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lộn xộn

Xem đầy đủ từ "杂乱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凌乱 Tính từ

língluànHán Việt: LĂNG LOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lộn xộn; bừa bộn; rối bù

Xem đầy đủ từ "凌乱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

横七竖八 Cụm từ

héngqīshùbāHán Việt: HOÀNH THẤT THỤ BÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lộn xộn

Xem đầy đủ từ "横七竖八": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lộn xộn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lộn xộn tiếng Trung là gì?

"lộn xộn" trong tiếng Trung là 乱 (phó từ), 乱七八糟 (cụm từ), 散乱 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.