Lộn xộn tiếng Trung là gì?
"lộn xộn" trong tiếng Trung là 乱 (phó từ), 乱七八糟 (cụm từ), 散乱 (tính từ).
乱 Phó từ
Hán Việt: LOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lộn xộn, rối loạn
乱七八糟 Cụm từ
Hán Việt: LOẠN THẤT BÁT TAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn
Xem đầy đủ từ "乱七八糟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
散乱 Tính từ
Hán Việt: TÁN LOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lộn xộn
杂乱 Tính từ
Hán Việt: TẠP LOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lộn xộn
凌乱 Tính từ
Hán Việt: LĂNG LOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lộn xộn; bừa bộn; rối bù
横七竖八 Cụm từ
Hán Việt: HOÀNH THẤT THỤ BÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lộn xộn
Xem đầy đủ từ "横七竖八": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lộn xộn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lộn xộn tiếng Trung là gì?
"lộn xộn" trong tiếng Trung là 乱 (phó từ), 乱七八糟 (cụm từ), 散乱 (tính từ).