TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lớp tiếng Trung là gì?

"lớp" trong tiếng Trung là 层 (danh từ), 班 (danh từ), 年级 (danh từ).

层 Danh từ

céngHán Việt: TẦNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tầng, lớp

Xem đầy đủ từ "层": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

班 Danh từ

bānHán Việt: BAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhóm; lớp; khối

  • 你们 班 有 韩国 学生 吗 ? Lớp của các bạn có học sinh Hàn Quốc nào không ?

Xem đầy đủ từ "班": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

年级 Danh từ

niánjíHán Việt: NIÊN CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớp

Xem đầy đủ từ "年级": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一层 Danh từ

yīcéngHán Việt: NHẤT TẦNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớp

  • 昆虫有一层坚硬的表皮。 Sâu bọ có lớp vỏ cứng.

Xem đầy đủ từ "一层": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

班上

bānshàngHán Việt: BAN THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớp

  • 她班上的每个人都喜欢她。 Ai trong lớp cũng thích cô ấy.

Xem đầy đủ từ "班上": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lớp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lớp tiếng Trung là gì?

"lớp" trong tiếng Trung là 层 (danh từ), 班 (danh từ), 年级 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.