Lớp tiếng Trung là gì?
"lớp" trong tiếng Trung là 层 (danh từ), 班 (danh từ), 年级 (danh từ).
层 Danh từ
Hán Việt: TẦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầng, lớp
班 Danh từ
Hán Việt: BAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhóm; lớp; khối
- 你们 班 有 韩国 学生 吗 ? Lớp của các bạn có học sinh Hàn Quốc nào không ?
年级 Danh từ
Hán Việt: NIÊN CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp
一层 Danh từ
Hán Việt: NHẤT TẦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp
- 昆虫有一层坚硬的表皮。 Sâu bọ có lớp vỏ cứng.
班上
Hán Việt: BAN THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp
- 她班上的每个人都喜欢她。 Ai trong lớp cũng thích cô ấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lớp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lớp tiếng Trung là gì?
"lớp" trong tiếng Trung là 层 (danh từ), 班 (danh từ), 年级 (danh từ).