Lựa chọn tiếng Trung là gì?
"lựa chọn" trong tiếng Trung là 选项 (danh từ), 择, 选定 (động từ).
选项 Danh từ
Hán Việt: TUYỂN HẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tùy chọn; phương án; lựa chọn
择
Hán Việt: TRẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lựa chọn
选定 Động từ
Hán Việt: TUYỂN ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lựa chọn
抉择 Động từ
Hán Việt: QUYẾT TRẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lựa chọn
选取 Động từ
Hán Việt: TUYỂN THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lựa chọn
选中 Động từ
Hán Việt: TUYỂN TRÚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lựa chọn; chọn; quyết định
取舍 Động từ
Hán Việt: THỦ XẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lựa chọn; đưa ra lựa chọn; quyết định cái nào chấp nhận và cái nào loại bỏ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lựa chọn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 诹zōuLựa chọn
- 选择xuǎnzéĐộng từ · Lựa chọn; phương án; thay thế
- 摘zhāiĐộng từ · Lựa chọn; chọn ra
- 挑选tiāoxuǎnĐộng từ · Lựa chọn
- 拔báĐộng từ · Lựa chọn
- 采cǎiĐộng từ · Lựa chọn
- 简jiǎnLựa chọn
- 推举tuījǔĐộng từ · Bầu chọn; lựa chọn
- 擢zhuóLựa chọn
- 遴选línxuǎnĐộng từ · Lựa chọn
- 节选jiéxuǎnĐộng từ · Lựa chọn (từ một cuốn sách)
- 抉juéLựa chọn
- 属意zhǔyìĐộng từ · Lựa chọn
- 摭zhíLựa chọn
Câu hỏi thường gặp
Lựa chọn tiếng Trung là gì?
"lựa chọn" trong tiếng Trung là 选项 (danh từ), 择, 选定 (động từ).