TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lựa chọn tiếng Trung là gì?

"lựa chọn" trong tiếng Trung là 选项 (danh từ), 择, 选定 (động từ).

选项 Danh từ

xuǎnxiàngHán Việt: TUYỂN HẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tùy chọn; phương án; lựa chọn

Xem đầy đủ từ "选项": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

择

zéHán Việt: TRẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lựa chọn

Xem đầy đủ từ "择": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

选定 Động từ

xuǎndìngHán Việt: TUYỂN ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lựa chọn

Xem đầy đủ từ "选定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抉择 Động từ

juézéHán Việt: QUYẾT TRẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lựa chọn

Xem đầy đủ từ "抉择": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

选取 Động từ

xuǎnqǔHán Việt: TUYỂN THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lựa chọn

Xem đầy đủ từ "选取": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

选中 Động từ

xuǎnzhòngHán Việt: TUYỂN TRÚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lựa chọn; chọn; quyết định

Xem đầy đủ từ "选中": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

取舍 Động từ

qǔshěHán Việt: THỦ XẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lựa chọn; đưa ra lựa chọn; quyết định cái nào chấp nhận và cái nào loại bỏ

Xem đầy đủ từ "取舍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lựa chọn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lựa chọn tiếng Trung là gì?

"lựa chọn" trong tiếng Trung là 选项 (danh từ), 择, 选定 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.