TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Này tiếng Trung là gì?

"này" trong tiếng Trung là 这 (đại từ), 喂 (động từ), 嘿 (thán từ).

这 Đại từ

zhèHán Việt: GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Này; những...này; cái này; đây; kia; cái này; đây

  • 这门从里面被反锁了。 Cửa này bị khóa bên trong rồi.
  • 这条路上的车辆不多。 Con đường này không có nhiều xe đi lại.

Xem đầy đủ từ "这": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

喂 Động từ

wèi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Này

  • 喂?你还在吗? Này, này, bạn còn ở đó không?

Xem đầy đủ từ "喂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

嘿 Thán từ

hēiHán Việt: MẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Này

Xem đầy đủ từ "嘿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

哎哟 Thán từ

āiyō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Này

Xem đầy đủ từ "哎哟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

此 Đại từ

cǐHán Việt: THỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Này; những...này

  • 试玩此游戏。 Thử trò chơi này đi.

Xem đầy đủ từ "此": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

哎 Thán từ

āiHán Việt: NGẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Này!; nè

Xem đầy đủ từ "哎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

这个 Đại từ

zhègeHán Việt: GIÁ CÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Này

  • 这个箱子沉得过分了。 Cái hòm này quá nặng.
  • 谁将照顾这个婴儿? Ai sẽ chăm sóc đứa bé sơ sinh này?

Xem đầy đủ từ "这个": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

夫

fúHán Việt: PHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Này, đó

Xem đầy đủ từ "夫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "này" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Này tiếng Trung là gì?

"này" trong tiếng Trung là 这 (đại từ), 喂 (động từ), 嘿 (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.