Ngớ ngẩn tiếng Trung là gì?
"ngớ ngẩn" trong tiếng Trung là 愚蠢 (tính từ), 十三点 (danh từ), 痴痴 (tính từ).
愚蠢 Tính từ
Hán Việt: NGU XUẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngớ ngẩn
十三点 Danh từ
Hán Việt: THẬP TAM ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngớ ngẩn
痴痴 Tính từ
Hán Việt: SI SI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngớ ngẩn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngớ ngẩn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 傻里傻气shǎlishǎqìTính từ · Ngớ ngẩn
- 愚鲁yúlǔĐần độn; ngớ ngẩn
- 傻头傻脑shǎtóushǎnǎoNgớ ngẩn
- 犯傻fànshǎĐộng từ · Ngớ ngẩn
- 憃chōngDanh từ · Ngốc nghếch; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 笨bènTính từ · Ngớ ngẩn
- 呆dāiĐộng từ · Ngớ ngẩn; ngu dại; ngu đần
- 荒唐huāngtángTính từ · Ngớ ngẩn
- 浑húnNgu dốt; ngớ ngẩn
- 痴chīDanh từ · Ngớ ngẩn
- 悠悠yōuyōuTính từ · Ngớ ngẩn
- 诙谐huīxiéTính từ · Ngớ ngẩn
- 傻乎乎shǎhūhūTính từ · Ngớ ngẩn
- 三八sānbāTính từ · Ngớ ngẩn
- 惛hūnDanh từ · Ngớ ngẩn
- 蠢货chǔnhuòDanh từ · Ngớ ngẩn
- 呆傻dāishǎTính từ · Ngớ ngẩn
- 傻冒shǎmàoNgớ ngẩn
- 傻帽儿shǎmàorNgớ ngẩn
- 目怔口呆mùzhēngkǒudāiNgớ ngẩn
Câu hỏi thường gặp
Ngớ ngẩn tiếng Trung là gì?
"ngớ ngẩn" trong tiếng Trung là 愚蠢 (tính từ), 十三点 (danh từ), 痴痴 (tính từ).