TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngớ ngẩn tiếng Trung là gì?

"ngớ ngẩn" trong tiếng Trung là 愚蠢 (tính từ), 十三点 (danh từ), 痴痴 (tính từ).

愚蠢 Tính từ

yúchǔnHán Việt: NGU XUẨN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngớ ngẩn

Xem đầy đủ từ "愚蠢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

十三点 Danh từ

shísāndiǎnHán Việt: THẬP TAM ĐIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngớ ngẩn

Xem đầy đủ từ "十三点": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

痴痴 Tính từ

chīchīHán Việt: SI SI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngớ ngẩn

Xem đầy đủ từ "痴痴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngớ ngẩn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngớ ngẩn tiếng Trung là gì?

"ngớ ngẩn" trong tiếng Trung là 愚蠢 (tính từ), 十三点 (danh từ), 痴痴 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.