TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngoài ra tiếng Trung là gì?

"ngoài ra" trong tiếng Trung là 此外 (liên từ), 另外 (tính từ), 除了 (giới từ).

此外 Liên từ

cǐwàiHán Việt: THỬ NGOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa

Xem đầy đủ từ "此外": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

另外 Tính từ

lìngwàiHán Việt: LÁNH NGOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoài ra

  • 另外,这间房里面没有冷气设备之类的东西,有的只是一把团扇。 Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.

Xem đầy đủ từ "另外": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

除了 Giới từ

chúleHán Việt: TRỪ LIỄU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoài ra

Xem đầy đủ từ "除了": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

并且 Liên từ

bìngqiěHán Việt: TỊNH THẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó

Xem đầy đủ từ "并且": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

除 Giới từ

chúHán Việt: TRỪ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trừ, ngoài ra

Xem đầy đủ từ "除": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

以外 Phương vị từ

yǐwàiHán Việt: DĨ NGOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoài ra

Xem đầy đủ từ "以外": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

加以 Liên từ

jiāyǐHán Việt: GIA DĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoài ra

Xem đầy đủ từ "加以": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

加之 Liên từ

jiāzhīHán Việt: GIA CHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơn nữa; ngoài ra

Xem đầy đủ từ "加之": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

外加 Động từ

wàijiāHán Việt: NGOẠI GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoài ra

Xem đầy đủ từ "外加": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoài ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngoài ra tiếng Trung là gì?

"ngoài ra" trong tiếng Trung là 此外 (liên từ), 另外 (tính từ), 除了 (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.