Ngoài ra tiếng Trung là gì?
"ngoài ra" trong tiếng Trung là 此外 (liên từ), 另外 (tính từ), 除了 (giới từ).
此外 Liên từ
Hán Việt: THỬ NGOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
另外 Tính từ
Hán Việt: LÁNH NGOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài ra
- 另外,这间房里面没有冷气设备之类的东西,有的只是一把团扇。 Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
除了 Giới từ
Hán Việt: TRỪ LIỄU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài ra
并且 Liên từ
Hán Việt: TỊNH THẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
除 Giới từ
Hán Việt: TRỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ, ngoài ra
以外 Phương vị từ
Hán Việt: DĨ NGOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài ra
加以 Liên từ
Hán Việt: GIA DĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài ra
加之 Liên từ
Hán Việt: GIA CHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơn nữa; ngoài ra
外加 Động từ
Hán Việt: NGOẠI GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoài ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngoài ra tiếng Trung là gì?
"ngoài ra" trong tiếng Trung là 此外 (liên từ), 另外 (tính từ), 除了 (giới từ).