Phân tán tiếng Trung là gì?
"phân tán" trong tiếng Trung là 分布 (động từ), 分散 (động từ), 疏散 (động từ).
分布 Động từ
Hán Việt: PHÂN BỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân tán
分散 Động từ
Hán Việt: PHÂN TÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân tán
疏散 Động từ
Hán Việt: SƠ TÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân tán
四散 Động từ
Hán Việt: TỨ TÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân tán
散落 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân tán
发散 Động từ
Hán Việt: PHÁT TÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân tán
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân tán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phân tán tiếng Trung là gì?
"phân tán" trong tiếng Trung là 分布 (động từ), 分散 (động từ), 疏散 (động từ).