TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phân tán tiếng Trung là gì?

"phân tán" trong tiếng Trung là 分布 (động từ), 分散 (động từ), 疏散 (động từ).

分布 Động từ

fēnbùHán Việt: PHÂN BỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân tán

Xem đầy đủ từ "分布": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

分散 Động từ

fēnsànHán Việt: PHÂN TÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân tán

Xem đầy đủ từ "分散": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

疏散 Động từ

shūsànHán Việt: SƠ TÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân tán

Xem đầy đủ từ "疏散": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

四散 Động từ

sìsànHán Việt: TỨ TÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân tán

Xem đầy đủ từ "四散": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

散落 Động từ

sànluò giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân tán

Xem đầy đủ từ "散落": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发散 Động từ

fāsànHán Việt: PHÁT TÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân tán

Xem đầy đủ từ "发散": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân tán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phân tán tiếng Trung là gì?

"phân tán" trong tiếng Trung là 分布 (động từ), 分散 (động từ), 疏散 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.