Phụ nữ tiếng Trung là gì?
"phụ nữ" trong tiếng Trung là 女人 (danh từ), 妇女 (danh từ), 女性 (danh từ).
女人 Danh từ
Hán Việt: NỮ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ nữ
- 男人一般都比女人强壮。 Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ.
- 我妈妈是个好女人。 Mẹ tôi là một người phụ nữ tốt.
妇女 Danh từ
Hán Việt: PHỤ NỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ nữ
女性 Danh từ
Hán Việt: NỮ TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ nữ
女子 Danh từ
Hán Việt: NỮ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ nữ
妇
Hán Việt: PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ nữ
姬
Hán Việt: CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ nữ
女流 Danh từ
Hán Việt: NỮ LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ nữ
娘儿们 Danh từ
Hán Việt: NƯƠNG NHI MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ nữ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phụ nữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 男女老少nánnǚlǎoshàoĐàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi loại người; người ở mọi lứa tuổi
- 男女老幼nánnǚlǎoyòuĐàn ông, phụ nữ, người già và trẻ
- 巾帼jīnguóDanh từ · Phụ nữ
- 妇道人家fùdaorénjiaCụm từ · Phụ nữ (xem thường)
- 女人家nǚrénjiaDanh từ · Phụ nữ (nói chung)
- 女同胞nǚtóngbāoPhụ nữ
- 女nǚTừ khu biệt · Phụ nữ
- 阃kǔnPhụ nữ
- 闺guīPhụ nữ
- 小老婆xiǎolǎopóPhụ nữ
Câu hỏi thường gặp
Phụ nữ tiếng Trung là gì?
"phụ nữ" trong tiếng Trung là 女人 (danh từ), 妇女 (danh từ), 女性 (danh từ).