Phức tạp tiếng Trung là gì?
"phức tạp" trong tiếng Trung là 复杂 (tính từ), 繁, 繁复 (tính từ).
复杂 Tính từ
Hán Việt: PHỨC TẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phức tạp; rắc rối; rối rắm
繁
Hán Việt: PHỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phức tạp
繁复 Tính từ
Hán Việt: PHỒN PHỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phức tạp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phức tạp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 庞杂pángzáTính từ · Phức tạp; nhiều và đa dạng
- 错综cuòzōngĐộng từ · Phức tạp
- 错cuòĐộng từ · Phức tạp
- 曲折qūzhéTính từ · Phức tạp
- 周折zhōuzhéDanh từ · Phức tạp
- 多元duōyuánTính từ · Phức tạp (toán học)
- 复fùĐộng từ · Phức tạp (không đơn giản); phức hợp; nhiều
- 疑难yínánTính từ · Phức tạp
- 烦琐fánsuǒPhức tạp
- 挠头náotóuPhức tạp
- 艰深jiānshēnTính từ · Phức tạp
Câu hỏi thường gặp
Phức tạp tiếng Trung là gì?
"phức tạp" trong tiếng Trung là 复杂 (tính từ), 繁, 繁复 (tính từ).