TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

繁

fán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緐

Âm Hán Việt PHỒN
Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 17 Cấu tạo: ⿱敏糸 Mọi âm Hán Việt của chữ: phồn, bàn, bà, phiền

繁 nghĩa là phức tạp, nhiều.

Nghĩa của 繁

fán

PHỒN
  1. Phức tạp
  2. Nhiều
  3. Số lượng lớn
  4. Viết tắt của 繁体 (fántǐ), dạng chữ Hán phồn thể

fán

PHỒNphồn thể 緐
  1. Biến thể cũ của 繁 (fán)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 繁

Trái nghĩa

Từ ghép có 繁

Thành ngữ có 繁

  • 名目繁多 — Nhiều loại tên khác nhau (thành ngữ); đủ loại mục
  • 繁荣昌盛 — Vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh
  • 枝繁叶茂 — Sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt
  • 繁文缛节 — Tài liệu rườm rà và phức tạp
  • 灿若繁星 — Sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng
  • 繁征博引 — Một chuỗi tham khảo phức tạp
  • 胄裔繁衍 — Con cháu đông đúc.

Câu hỏi thường gặp

繁 nghĩa là gì?

繁 (fán) nghĩa là phức tạp, nhiều.

繁 đọc thế nào?

繁 đọc là fán (pinyin).

Âm Hán Việt của 繁 là gì?

Âm Hán Việt của 繁 là "phồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.