Sắp tiếng Trung là gì?
"sắp" trong tiếng Trung là 即将 (phó từ), 快要 (phó từ), 眼看 (động từ).
即将 Phó từ
Hán Việt: TỨC TƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắp; sắp sửa; sớm
快要 Phó từ
Hán Việt: KHOÁI YẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần như sắp (làm gì đó); sắp (làm gì đó)
- 天快要下雨了。 Có lẽ là trời sắp mưa.
眼看 Động từ
Hán Việt: NHÃN KHÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sắp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sắp tiếng Trung là gì?
"sắp" trong tiếng Trung là 即将 (phó từ), 快要 (phó từ), 眼看 (động từ).