Số lượng tiếng Trung là gì?
"số lượng" trong tiếng Trung là 数量 (danh từ), 数目 (danh từ), 数额 (danh từ).
数量 Danh từ
Hán Việt: SỐ LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số lượng (LT:个 (gè))
- 对我来说,质量不如数量。 Tôi đặt số lượng sau chất lượng.
数目 Danh từ
Hán Việt: SỐ MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số lượng
数额 Danh từ
Hán Việt: SỐ NGẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số lượng
分量 Danh từ
Hán Việt: PHÂN LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số lượng
定量 Động từ
Hán Việt: ĐỊNH LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số lượng
多寡 Danh từ
Hán Việt: ĐA QUẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số lượng; mức độ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số lượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Số lượng tiếng Trung là gì?
"số lượng" trong tiếng Trung là 数量 (danh từ), 数目 (danh từ), 数额 (danh từ).