Sở hữu tiếng Trung là gì?
"sở hữu" trong tiếng Trung là 有 (động từ), 拥有 (động từ), 具有 (động từ).
有 Động từ
Hán Việt: HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có; có (gì đó); sở hữu
拥有 Động từ
Hán Việt: ỦNG HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có; sở hữu
具有 Động từ
Hán Việt: CỤ HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có; sở hữu
到手 Động từ
Hán Việt: ĐÁO THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sở hữu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sở hữu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sở hữu tiếng Trung là gì?
"sở hữu" trong tiếng Trung là 有 (động từ), 拥有 (động từ), 具有 (động từ).