Suy tàn tiếng Trung là gì?
"suy tàn" trong tiếng Trung là 衰, 衰落 (động từ), 衰亡 (động từ).
衰
Hán Việt: SUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy tàn; suy giảm; suy yếu
衰落 Động từ
Hán Việt: SUY LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy tàn
衰亡 Động từ
Hán Việt: SUY VONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy tàn
消退 Động từ
Hán Việt: TIÊU THOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy tàn
衰败 Động từ
Hán Việt: SUY BẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy tàn
衰微 Động từ
Hán Việt: SUY VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy tàn; suy yếu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "suy tàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Suy tàn tiếng Trung là gì?
"suy tàn" trong tiếng Trung là 衰, 衰落 (động từ), 衰亡 (động từ).