TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Suy tàn tiếng Trung là gì?

"suy tàn" trong tiếng Trung là 衰, 衰落 (động từ), 衰亡 (động từ).

衰

shuāiHán Việt: SUY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suy tàn; suy giảm; suy yếu

Xem đầy đủ từ "衰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

衰落 Động từ

shuāiluòHán Việt: SUY LẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suy tàn

Xem đầy đủ từ "衰落": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

衰亡 Động từ

shuāiwángHán Việt: SUY VONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suy tàn

Xem đầy đủ từ "衰亡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

消退 Động từ

xiāotuìHán Việt: TIÊU THOÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suy tàn

Xem đầy đủ từ "消退": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

衰败 Động từ

shuāibàiHán Việt: SUY BẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suy tàn

Xem đầy đủ từ "衰败": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

衰微 Động từ

shuāiwēiHán Việt: SUY VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suy tàn; suy yếu

Xem đầy đủ từ "衰微": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "suy tàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Suy tàn tiếng Trung là gì?

"suy tàn" trong tiếng Trung là 衰, 衰落 (động từ), 衰亡 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.