TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tăng lên tiếng Trung là gì?

"tăng lên" trong tiếng Trung là 上升 (động từ), 上涨 (động từ), 增多 (động từ).

上升 Động từ

shàngshēngHán Việt: THƯỢNG THĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng lên

Xem đầy đủ từ "上升": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上涨 Động từ

shàngzhǎngHán Việt: THƯỢNG TRƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng lên

Xem đầy đủ từ "上涨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

增多 Động từ

zēngduōHán Việt: TĂNG ĐA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng lên

Xem đầy đủ từ "增多": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上扬 Động từ

shàngyángHán Việt: THƯỢNG DƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng lên

Xem đầy đủ từ "上扬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

升腾 Động từ

shēngténgHán Việt: THĂNG ĐẰNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng lên

Xem đầy đủ từ "升腾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tăng lên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tăng lên tiếng Trung là gì?

"tăng lên" trong tiếng Trung là 上升 (động từ), 上涨 (động từ), 增多 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.