Tăng lên tiếng Trung là gì?
"tăng lên" trong tiếng Trung là 上升 (động từ), 上涨 (động từ), 增多 (động từ).
上升 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG THĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng lên
上涨 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG TRƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng lên
增多 Động từ
Hán Việt: TĂNG ĐA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng lên
上扬 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG DƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng lên
升腾 Động từ
Hán Việt: THĂNG ĐẰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng lên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tăng lên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 爬升páshēngĐộng từ · Tăng lên
- 涨到zhǎngdàoTăng lên
- 增长zēngzhǎngĐộng từ · Tăng lên
- 高涨gāozhǎngĐộng từ · Tăng lên
- 攀升pānshēngĐộng từ · Tăng lên
- 升高shēnggāoĐộng từ · Tăng lên
- 滋zīTăng lên
- 增殖zēngzhíĐộng từ · Tăng lên
- 上风shàngfēngDanh từ · Tăng lên (về độ nổi tiếng, v.v.)
- 飞升fēishēngĐộng từ · Tăng lên; gia tăng
- 陟zhìTính từ · Tăng lên
- 骘zhìDanh từ · Tăng lên
Câu hỏi thường gặp
Tăng lên tiếng Trung là gì?
"tăng lên" trong tiếng Trung là 上升 (động từ), 上涨 (động từ), 增多 (động từ).