TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tao nhã tiếng Trung là gì?

"tao nhã" trong tiếng Trung là 文雅 (tính từ), 高雅 (tính từ), 秀 (danh từ).

文雅 Tính từ

wényǎHán Việt: VĂN NHÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tao nhã

Xem đầy đủ từ "文雅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

高雅 Tính từ

gāoyǎHán Việt: CAO NHÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tao nhã

Xem đầy đủ từ "高雅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

秀 Danh từ

xiùHán Việt: TÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp

Xem đầy đủ từ "秀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

雅 Danh từ

yǎHán Việt: NHÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tao nhã

Xem đầy đủ từ "雅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

娴 Danh từ

xiánHán Việt: NHÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tao nhã

Xem đầy đủ từ "娴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

彧

yùHán Việt: ÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tao nhã

Xem đầy đủ từ "彧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

雅致

yǎzhìHán Việt: NHÃ TRÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tao nhã

Xem đầy đủ từ "雅致": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

瑰丽 Tính từ

guīlìHán Việt: KHÔI LỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tao nhã

Xem đầy đủ từ "瑰丽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tao nhã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tao nhã tiếng Trung là gì?

"tao nhã" trong tiếng Trung là 文雅 (tính từ), 高雅 (tính từ), 秀 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.