TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秀

xiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÚ
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tú

秀 nghĩa là tinh tế, tao nhã, vượt trội, xuất sắc.

Nghĩa của 秀

xiù

TÚ
  1. hình thức kết hợp Tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp
  2. hình thức kết hợp Vượt trội; xuất sắc
  3. từ mượn Trình diễn
  4. văn học Phát triển; nở rộ; (cây lương thực) trổ bông
  5. Sự ra hoa; sự nở hoa
  6. Người thanh lịch, người tao nhã

Từ ghép có 秀

Thành ngữ có 秀

Câu hỏi thường gặp

秀 nghĩa là gì?

秀 (xiù) nghĩa là tinh tế, tao nhã, vượt trội, xuất sắc.

秀 đọc thế nào?

秀 đọc là xiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 秀 là gì?

Âm Hán Việt của 秀 là "tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.