Thành thạo tiếng Trung là gì?
"thành thạo" trong tiếng Trung là 善于 (động từ), 熟练 (tính từ), 精通 (động từ).
善于 Động từ
Hán Việt: THIỆN VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giỏi về; thành thạo
熟练 Tính từ
Hán Việt: THỤC LUYỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thạo
精通 Động từ
Hán Việt: TINH THÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thạo
拿手 Tính từ
Hán Việt: NÃ THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thạo
学会 Danh từ
Hán Việt: HỌC HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học; thành thạo
娴熟 Tính từ
Hán Việt: NHÀN THỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thạo
通晓 Động từ
Hán Việt: THÔNG HIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thạo (một việc gì đó)
练就 Động từ
Hán Việt: LUYỆN TỰU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thạo (một kỹ năng)
掌握 Động từ
Hán Việt: CHƯỞNG ÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thạo
- 很难在2、3年内掌握法语。 Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.
- 两三年就想掌握法语是很困难的。 Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành thạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 运用自如yùnyòngzìrúCụm từ · Thành thạo
- 能干nénggànTính từ · Thành thạo
- 熟shúTính từ · Có kinh nghiệm; thành thạo
- 驾驭jiàyùĐộng từ · Thành thạo
- 内行nèihángTính từ · Thành thạo
- 擅shànThành thạo
- 娴xiánDanh từ · Thành thạo
- 纯熟chúnshúTính từ · Thành thạo
- 轻巧qīngqiǎoTính từ · Thành thạo
- 精炼jīngliànĐộng từ · Thành thạo
- 熟习shúxíĐộng từ · Thành thạo
- 上手shàngshǒuDanh từ · Thành thạo
- 博识bóshíTính từ · Thành thạo
Câu hỏi thường gặp
Thành thạo tiếng Trung là gì?
"thành thạo" trong tiếng Trung là 善于 (động từ), 熟练 (tính từ), 精通 (động từ).