Thích tiếng Trung là gì?
"thích" trong tiếng Trung là 爱 (động từ), 喜欢 (động từ), 爱好 (động từ).
爱 Động từ
Hán Việt: ÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu; thích
喜欢 Động từ
Hán Việt: HỶ HOAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích; ưa thích
- 我父亲非常喜欢披萨。 Bố tôi rất thích pizza.
- 如果你喜欢,买就是了。 Nếu cậu thích thì mua đi là xong.
爱好 Động từ
Hán Việt: ÁI HIẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê
- 你的爱好是什么? Sở thích của bạn là gì?
- 那是我的爱好。 Đó là sở thích của tui.
喜爱 Động từ
Hán Việt: HỶ ÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích
看中 Động từ
Hán Việt: KHÁN TRÚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích
喜好 Động từ
Hán Việt: HỶ HIẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích
喜
Hán Việt: HỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích
待见 Động từ
Hán Việt: ĐÃI KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thích tiếng Trung là gì?
"thích" trong tiếng Trung là 爱 (động từ), 喜欢 (động từ), 爱好 (động từ).