Thô tục tiếng Trung là gì?
"thô tục" trong tiếng Trung là 庸俗 (tính từ), 鄙俗 (tính từ), 粗俗 (tính từ).
庸俗 Tính từ
Hán Việt: DUNG TỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thô tục
鄙俗 Tính từ
Hán Việt: BỈ TỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thô tục
粗俗 Tính từ
Hán Việt: THÔ TỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thô tục
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thô tục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 淫秽yínhuìTính từ · Tục tĩu; khiêu dâm; thô tục
- 低俗dīsúTính từ · Thô tục
- 粗鄙cūbǐTính từ · Thô tục
- 鄙俚bǐlǐTính từ · Thô tục
- 鄙吝bǐlìnTính từ · Thô tục
- 脏zāngTính từ · Thô tục
- 泼pōĐộng từ · Thô tục
- 粗鲁cūlǔTính từ · Thô tục (trong cách cư xử)
- 油腻yóunìTính từ · Đáng ghét; tự phụ; thô tục
- 黄色huángsèDanh từ · Thô tục; khiêu dâm
- 难听nántīngTính từ · Thô tục
- 粗cūTính từ · Thô lỗ; thô tục; cẩu thả; bất lịch sự
- 俗súTính từ · Thô tục; tục tằn; quần chúng; thường dân
- 荤hūnThô tục
- 低级dījíTính từ · Thô tục
- 下流xiàliúTính từ · Thô tục
- 俚lǐDanh từ · Thô tục
- 不干不净bùgānbùjìngThô tục
- 俗气súqìTính từ · Thô tục
- 猥琐wěisuǒTính từ · Thô tục
- 丑话chǒuhuàDanh từ · Thô tục
Câu hỏi thường gặp
Thô tục tiếng Trung là gì?
"thô tục" trong tiếng Trung là 庸俗 (tính từ), 鄙俗 (tính từ), 粗俗 (tính từ).