Thuê tiếng Trung là gì?
"thuê" trong tiếng Trung là 租 (động từ), 雇佣 (động từ), 招收 (động từ).
租 Động từ
Hán Việt: TÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê
雇佣 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê
招收 Động từ
Hán Việt: CHIÊU THU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê
租赁 Động từ
Hán Việt: TÔ NHẪM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê; cho thuê; mướn
雇 Động từ
Hán Việt: CỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê
聘 Động từ
Hán Việt: SÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê (giáo viên, v.v.)
佣
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê
录用 Động từ
Hán Việt: LỤC DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê (nhân viên)
租用 Động từ
Hán Việt: TÔ DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê
租借 Động từ
Hán Việt: TÔ TÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuê tiếng Trung là gì?
"thuê" trong tiếng Trung là 租 (động từ), 雇佣 (động từ), 招收 (động từ).