Tin tức tiếng Trung là gì?
"tin tức" trong tiếng Trung là 消息 (danh từ), 新闻 (danh từ).
消息 Danh từ
Hán Việt: TIÊU TỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin tức
- 与此同时,电台也播出了这条消息。 Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.
- 消息传遍了整个日本。 Tin tức lan khắp Nhật Bản.
新闻 Danh từ
Hán Việt: TÂN VĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin tức
- 你看新闻吗? Bạn có xem tin tức không?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tin tức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tin tức tiếng Trung là gì?
"tin tức" trong tiếng Trung là 消息 (danh từ), 新闻 (danh từ).