To lớn tiếng Trung là gì?
"to lớn" trong tiếng Trung là 巨大 (tính từ), 伟大 (tính từ), 庞大 (tính từ).
巨大 Tính từ
Hán Việt: CỰ ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To lớn
伟大 Tính từ
Hán Việt: VĨ ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To lớn; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ nhất; quan trọng (đóng góp, v.v.)
庞大 Tính từ
Hán Việt: BÀNG ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khổng lồ; to lớn; đồ sộ
丰硕 Tính từ
Hán Việt: PHONG THẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dồi dào; to lớn; phong phú (về tài nguyên v.v.)
巨 Danh từ
Hán Việt: CỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rất lớn; khổng lồ; to lớn; kếch xù
浩 Danh từ
Hán Việt: HẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To lớn
庞
Hán Việt: BÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To lớn
丕 Tính từ
Hán Việt: PHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To lớn
俣
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To lớn
博大 Tính từ
Hán Việt: BÁC ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To lớn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "to lớn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 巨型jùxíngTính từ · Khổng lồ; to lớn
- 浩大hàodàTính từ · Rộng lớn; to lớn
- 厖pángTo lớn
- 滔天tāotiānTính từ · Cao ngất; áp đảo; to lớn
- 硕大无朋shuòdàwúpéngCụm từ · To lớn
- 大只dàzhīTính từ · To lớn
- 渠qúTo lớn; vĩ đại
- 桓huánĐịnh nghĩa · To lớn
- 厚重hòuzhòngTính từ · To lớn
- 响当当xiǎngdāngdāngTính từ · To lớn
- 排山倒海páishāndǎohǎiTo lớn
Câu hỏi thường gặp
To lớn tiếng Trung là gì?
"to lớn" trong tiếng Trung là 巨大 (tính từ), 伟大 (tính từ), 庞大 (tính từ).