Tráng lệ tiếng Trung là gì?
"tráng lệ" trong tiếng Trung là 壮丽 (tính từ), 崇高 (tính từ), 华.
壮丽 Tính từ
Hán Việt: TRÁNG LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tráng lệ
崇高 Tính từ
Hán Việt: SÙNG CAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tráng lệ
华
Hán Việt: HOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tráng lệ
浩浩荡荡 Tính từ
Hán Việt: HẠO HẠO ĐÃNG ĐÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoành tráng; tráng lệ
Xem đầy đủ từ "浩浩荡荡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
华美 Tính từ
Hán Việt: HOA MỸ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tráng lệ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tráng lệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 奭shìUy nghiêm; tráng lệ
- 堂皇tánghuángTính từ · Tráng lệ
- 壮美zhuàngměiTính từ · Tráng lệ
- 豪壮háozhuàngTính từ · Tráng lệ
- 皇皇huánghuángTính từ · Tráng lệ
- 美轮美奂měilúnměihuànCụm từ · Tráng lệ
- 雄伟xióngwěiTính từ · Tráng lệ
- 盛shèngĐộng từ · Tráng lệ
- 光辉guānghuīDanh từ · Tráng lệ
- 盛大shèngdàTính từ · Tráng lệ
- 光华guānghuáDanh từ · Tráng lệ
- 巍峨wēi'éTính từ · Tráng lệ
- 绚丽xuànlìTính từ · Tráng lệ
- 光大guāngdàĐộng từ · Tráng lệ
- 瑰丽guīlìTính từ · Tráng lệ
- 明丽mínglìTính từ · Tráng lệ
- 波澜老成bōlánlǎochéngTráng lệ
Câu hỏi thường gặp
Tráng lệ tiếng Trung là gì?
"tráng lệ" trong tiếng Trung là 壮丽 (tính từ), 崇高 (tính từ), 华.