Trò chuyện tiếng Trung là gì?
"trò chuyện" trong tiếng Trung là 聊天 (động từ), 说 (động từ), 聊 (động từ).
聊天 Động từ
Hán Việt: LIÊU THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trò chuyện; tán gẫu
说 Động từ
Hán Việt: THUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói; trò chuyện; nói ra
聊 Động từ
Hán Việt: LIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trò chuyện
聊天儿 Động từ
Hán Việt: LIÊU THIÊN NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trò chuyện; tán gẫu
交谈 Động từ
Hán Việt: GIAO ĐÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảo luận; trò chuyện
谈谈 Động từ
Hán Việt: ĐÀM ĐÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảo luận; trò chuyện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trò chuyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trò chuyện tiếng Trung là gì?
"trò chuyện" trong tiếng Trung là 聊天 (động từ), 说 (động từ), 聊 (động từ).