Trưởng thành tiếng Trung là gì?
"trưởng thành" trong tiếng Trung là 成熟 (động từ), 成长 (động từ), 熟 (tính từ).
成熟 Động từ
Hán Việt: THÀNH THỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trưởng thành; chín
成长 Động từ
Hán Việt: THÀNH TRƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trưởng thành
熟 Tính từ
Hán Việt: THỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín; trưởng thành
成年 Động từ
Hán Việt: THÀNH NIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trưởng thành
长大 Động từ
Hán Việt: TRƯỞNG ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trưởng thành
长成 Động từ
Hán Việt: TRƯỞNG THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trưởng thành
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trưởng thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trưởng thành tiếng Trung là gì?
"trưởng thành" trong tiếng Trung là 成熟 (động từ), 成长 (động từ), 熟 (tính từ).