TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trang nghiêm tiếng Trung là gì?

"trang nghiêm" trong tiếng Trung là 严肃 (tính từ), 庄严 (tính từ), 穆.

严肃 Tính từ

yánsùHán Việt: NGHIÊM TÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trang nghiêm

Xem đầy đủ từ "严肃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

庄严 Tính từ

zhuāngyánHán Việt: TRANG NGHIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trang nghiêm; trang trọng

Xem đầy đủ từ "庄严": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

穆

mùHán Việt: MỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trang nghiêm

Xem đầy đủ từ "穆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凝重 Tính từ

níngzhòngHán Việt: NGƯNG TRỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trang nghiêm

Xem đầy đủ từ "凝重": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trang nghiêm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trang nghiêm tiếng Trung là gì?

"trang nghiêm" trong tiếng Trung là 严肃 (tính từ), 庄严 (tính từ), 穆.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.