TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tuy nhiên tiếng Trung là gì?

"tuy nhiên" trong tiếng Trung là 但是 (liên từ), 可是 (liên từ), 然而 (liên từ).

但是 Liên từ

dànshìHán Việt: ĐÃN THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhưng; tuy nhiên

Xem đầy đủ từ "但是": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

可是 Liên từ

kěshìHán Việt: KHẢ THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhưng; tuy nhiên

Xem đầy đủ từ "可是": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

然而 Liên từ

rán'érHán Việt: NHIÊN NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuy nhiên; nhưng

Xem đầy đủ từ "然而": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

但 Liên từ

dànHán Việt: ĐÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhưng; tuy nhiên; thế nhưng

Xem đầy đủ từ "但": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

却是 Động từ

quèshìHán Việt: KHƯỚC THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuy nhiên

Xem đầy đủ từ "却是": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

虽则 Liên từ

suīzéHán Việt: TUY TẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuy nhiên

Xem đầy đủ từ "虽则": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuy nhiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tuy nhiên tiếng Trung là gì?

"tuy nhiên" trong tiếng Trung là 但是 (liên từ), 可是 (liên từ), 然而 (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.