Vượt quá tiếng Trung là gì?
"vượt quá" trong tiếng Trung là 超越 (động từ), 超 (động từ), 超出 (động từ).
超越 Động từ
Hán Việt: SIÊU VIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt qua; vượt quá; siêu việt
超 Động từ
Hán Việt: SIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt quá
超出 Động từ
Hán Việt: SIÊU XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt quá
逾
Hán Việt: DU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt quá
逾越 Động từ
Hán Việt: DU VIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt quá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vượt quá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vượt quá tiếng Trung là gì?
"vượt quá" trong tiếng Trung là 超越 (động từ), 超 (động từ), 超出 (động từ).