Xu hướng tiếng Trung là gì?
"xu hướng" trong tiếng Trung là 趋势 (danh từ), 倾向 (danh từ), 动向 (danh từ).
趋势 Danh từ
Hán Việt: XU THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xu hướng; khuynh hướng
倾向 Danh từ
Hán Việt: KHUYNH HƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xu hướng
动向 Danh từ
Hán Việt: ĐỘNG HƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xu hướng; khuynh hướng
趋向 Động từ
Hán Việt: XU HƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương hướng; xu hướng
走势 Danh từ
Hán Việt: TẨU THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xu hướng
取向 Danh từ
Hán Việt: THỦ HƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xu hướng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xu hướng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xu hướng tiếng Trung là gì?
"xu hướng" trong tiếng Trung là 趋势 (danh từ), 倾向 (danh từ), 动向 (danh từ).