TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埋

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAI
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰土里 Mọi âm Hán Việt của chữ: mai, man

埋 nghĩa là chôn.

Nghĩa của 埋

mái

MAI
  1. Chôn

mán

MAI
  1. Dùng trong 埋怨 (mányuàn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 埋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 埋

Thành ngữ có 埋

Câu hỏi thường gặp

埋 nghĩa là gì?

埋 (mái, mán) nghĩa là chôn.

埋 đọc thế nào?

埋 đọc là mái (pinyin).

Âm Hán Việt của 埋 là gì?

Âm Hán Việt của 埋 là "mai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.