TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

检

jiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檢

Âm Hán Việt KIỂM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kiểm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiểm, kiềm

检 nghĩa là kiểm tra, khám xét.

Nghĩa của 检

jiǎn

KIỂMphồn thể 檢
  1. Kiểm tra
  2. Khám xét
  3. Kiểm duyệt
  4. Giữ gìn kiềm chế

Từ ghép có 检

Câu hỏi thường gặp

检 nghĩa là gì?

检 (jiǎn) nghĩa là kiểm tra, khám xét.

检 đọc thế nào?

检 đọc là jiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 检 là gì?

Âm Hán Việt của 检 là "kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.