TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涉

shè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆP
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiệp

涉 nghĩa là Lội qua một vùng nước.

Nghĩa của 涉

shè

THIỆP
  1. văn học Lội qua một vùng nước
  2. hình thức kết hợp Trải nghiệm
  3. Trải qua
  4. Liên quan
  5. Quan tâm đến

Từ ghép có 涉

Thành ngữ có 涉

  • 长途跋涉 — Cuộc hành trình dài và khó khăn
  • 跋山涉水 — Vượt núi băng sông
  • 涉世未深 — Chưa có kinh nghiệm
  • 爬山涉水 — Leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn

Câu hỏi thường gặp

涉 nghĩa là gì?

涉 (shè) nghĩa là Lội qua một vùng nước.

涉 đọc thế nào?

涉 đọc là shè (pinyin).

Âm Hán Việt của 涉 là gì?

Âm Hán Việt của 涉 là "thiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.