颜
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 顏, 顔
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhan
颜 nghĩa là màu, sắc mặt.
Nghĩa của 颜
yán
NHANphồn thể 顏- Màu
- Sắc mặt
- Dung mạo
yán
phồn thể 顔- Biến thể Nhật Bản của 颜 (yán)
Yán
NHANphồn thể 顏tên riêng- họ Họ Yán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 颜
Đồng nghĩa
Từ ghép có 颜
Thành ngữ có 颜
- 五颜六色 — Nhiều màu sắc
- 和颜悦色 — Thái độ hòa nhã
- 笑逐颜开 — Nụ cười rạng rỡ trên khuôn mặt (thành ngữ); cười tươi như hoa
- 厚颜无耻 — Không biết xấu hổ
- 喜笑颜开 — Cười tươi rạng rỡ
- 奴颜婢膝 — Khúm núm và quỳ gối (thành ngữ); xu nịnh
- 强颜欢笑 — Giả vờ trông vui vẻ
- 红颜薄命 — Hồng nhan bạc mệnh
- 颜面扫地 — Mặt chạm đáy
- 开心颜 — Vui mừng
- 正颜厉色 — Nghiêm nghị (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười
- 怡颜悦色 — Vẻ mặt vui tươi
- 皓首苍颜 — Tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối
Câu hỏi thường gặp
颜 nghĩa là gì?
颜 (yán, yán) nghĩa là màu, sắc mặt.
颜 đọc thế nào?
颜 đọc là yán (pinyin).
Âm Hán Việt của 颜 là gì?
Âm Hán Việt của 颜 là "nhan".