TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Áp dụng tiếng Trung là gì?

"áp dụng" trong tiếng Trung là 采取 (động từ), 应用 (động từ), 实施 (động từ).

采取 Động từ

cǎiqǔHán Việt: THÁI THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Áp dụng, thi hành (biện pháp)

Xem đầy đủ từ "采取": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应用 Động từ

yìngyòngHán Việt: ỨNG DỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa vào sử dụng; áp dụng

Xem đầy đủ từ "应用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

实施 Động từ

shíshīHán Việt: THỰC THI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện; thực thi; áp dụng

Xem đầy đủ từ "实施": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

采用 Động từ

cǎiyòngHán Việt: THÁI DỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Áp dụng

Xem đầy đủ từ "采用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

付诸 Động từ

fùzhūHán Việt: PHÓ CHƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Áp dụng

Xem đầy đủ từ "付诸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

施以 Động từ

shīyǐHán Việt: THI DĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Áp dụng (hình phạt)

Xem đầy đủ từ "施以": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "áp dụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Áp dụng tiếng Trung là gì?

"áp dụng" trong tiếng Trung là 采取 (động từ), 应用 (động từ), 实施 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.