Áp dụng tiếng Trung là gì?
"áp dụng" trong tiếng Trung là 采取 (động từ), 应用 (động từ), 实施 (động từ).
采取 Động từ
Hán Việt: THÁI THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áp dụng, thi hành (biện pháp)
应用 Động từ
Hán Việt: ỨNG DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa vào sử dụng; áp dụng
实施 Động từ
Hán Việt: THỰC THI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực hiện; thực thi; áp dụng
采用 Động từ
Hán Việt: THÁI DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áp dụng
付诸 Động từ
Hán Việt: PHÓ CHƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áp dụng
施以 Động từ
Hán Việt: THI DĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áp dụng (hình phạt)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "áp dụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Áp dụng tiếng Trung là gì?
"áp dụng" trong tiếng Trung là 采取 (động từ), 应用 (động từ), 实施 (động từ).