Đầy tiếng Trung là gì?
"đầy" trong tiếng Trung là 满 (tính từ), 充满 (động từ), 充 (động từ).
满 Tính từ
Hán Việt: MÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy
充满 Động từ
Hán Việt: SUNG MÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy
- 为什么生活充满着那么多痛苦? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
充 Động từ
Hán Việt: SUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đủ; đầy
富于 Động từ
Hán Việt: PHÚ VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy; giàu
弥
Hán Việt: DI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy
盈
Hán Việt: DOANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy
满腹 Danh từ
Hán Việt: MÃN PHÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy
满满 Tính từ
Hán Việt: MÃN MÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy
百出 Động từ
Hán Việt: BÁCH XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy ...
饱含 Động từ
Hán Việt: BÃO HÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy (cảm xúc); tràn ngập (tình yêu, nước mắt, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầy tiếng Trung là gì?
"đầy" trong tiếng Trung là 满 (tính từ), 充满 (động từ), 充 (động từ).