Đam mê tiếng Trung là gì?
"đam mê" trong tiếng Trung là 爱好 (động từ), 激情 (danh từ), 热衷 (động từ).
爱好 Động từ
Hán Việt: ÁI HIẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê
激情 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đam mê
- 分享激情,就是完全沉浸在里面。 Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
热衷 Động từ
Hán Việt: NHIỆT TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đam mê
情 Danh từ
Hán Việt: TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê
酷爱 Động từ
Hán Việt: KHỐC ÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đam mê
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đam mê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đam mê tiếng Trung là gì?
"đam mê" trong tiếng Trung là 爱好 (động từ), 激情 (danh từ), 热衷 (động từ).