Điềm tĩnh tiếng Trung là gì?
"điềm tĩnh" trong tiếng Trung là 冷静 (tính từ), 安稳 (tính từ), 不慌不忙.
冷静 Tính từ
Hán Việt: LÃNH TĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc
安稳 Tính từ
Hán Việt: YÊN ỔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
不慌不忙
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ); điềm tĩnh
Xem đầy đủ từ "不慌不忙": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
谡
Hán Việt: TỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điềm tĩnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điềm tĩnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 安静ānjìngTính từ · Điềm tĩnh
- 平píngTính từ · Điềm tĩnh
- 镇定zhèndìngTính từ · Điềm tĩnh
- 安宁ānníngTính từ · Điềm tĩnh
- 镇静zhènjìngTính từ · Điềm tĩnh
- 平和pínghéTính từ · Điềm tĩnh
- 稳重wěnzhòngTính từ · Điềm tĩnh
- 澹dànĐiềm tĩnh
- 沉静chénjìngTính từ · Điềm tĩnh
- 端庄duānzhuāngTính từ · Điềm tĩnh
- 大模大样dàmúdàyàngCụm từ · Điềm tĩnh; tự tin
- 慢性子mànxìngziTính từ · Điềm tĩnh
- 娴雅xiányǎTính từ · Điềm tĩnh
- 心静xīnjìngTính từ · Điềm tĩnh
- 安祥ānxiángĐiềm tĩnh
- 沉潜chénqiánĐộng từ · Ít nói; dè dặt; điềm tĩnh
- 不温不火bùwēnbùhuǒCụm từ · Điềm tĩnh
Câu hỏi thường gặp
Điềm tĩnh tiếng Trung là gì?
"điềm tĩnh" trong tiếng Trung là 冷静 (tính từ), 安稳 (tính từ), 不慌不忙.