TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Điều chỉnh tiếng Trung là gì?

"điều chỉnh" trong tiếng Trung là 调整 (động từ), 调节 (động từ), 调剂 (động từ).

调整 Động từ

tiáozhěngHán Việt: ĐIỀU CHỈNH giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Điều chỉnh

Xem đầy đủ từ "调整": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

调节 Động từ

tiáojiéHán Việt: ĐIỀU TIẾT giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Điều chỉnh

Xem đầy đủ từ "调节": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

调剂 Động từ

tiáojìHán Việt: ĐIỀU TỄ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Điều chỉnh

Xem đầy đủ từ "调剂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điều chỉnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Điều chỉnh tiếng Trung là gì?

"điều chỉnh" trong tiếng Trung là 调整 (động từ), 调节 (động từ), 调剂 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).