Ấm áp tiếng Trung là gì?
"ấm áp" trong tiếng Trung là 温暖 (tính từ), 亲热 (tính từ), 温馨 (tính từ).
温暖 Tính từ
Hán Việt: ÔN NOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm áp
亲热 Tính từ
Hán Việt: THÂN NHIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân thiết; gần gũi; ấm áp
温馨 Tính từ
Hán Việt: ÔN HINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm áp
亲和力 Danh từ
Hán Việt: THÂN HÒA LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm áp
暖烘烘 Tính từ
Hán Việt: NOÃN HỒNG HỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm áp
温热 Tính từ
Hán Việt: ÔN NHIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm áp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ấm áp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 和煦héxùTính từ · Ấm áp
- 温煦wēnxùTính từ · Ấm áp
- 融和rónghéTính từ · Ấm áp
- 燠yùẤm áp
- 温吞wēntūnTính từ · Ấm áp; nhạt nhẽo
- 暖和nuǎnhuoTính từ · Ấm áp
- 热烈rèlièTính từ · Ấm áp
- 亲切qīnqièTính từ · Ấm áp
- 热忱rèchénDanh từ · Ấm áp
- 温情wēnqíngDanh từ · Ấm áp
- 熹xīẤm áp
- 热乎rèhuTính từ · Ấm áp
- 煦xùTính từ · Ấm áp; ấm
- 热络rèluòTính từ · Ấm áp
Câu hỏi thường gặp
Ấm áp tiếng Trung là gì?
"ấm áp" trong tiếng Trung là 温暖 (tính từ), 亲热 (tính từ), 温馨 (tính từ).