TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ấm áp tiếng Trung là gì?

"ấm áp" trong tiếng Trung là 温暖 (tính từ), 亲热 (tính từ), 温馨 (tính từ).

温暖 Tính từ

wēnnuǎnHán Việt: ÔN NOÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấm áp

Xem đầy đủ từ "温暖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

亲热 Tính từ

qīnrèHán Việt: THÂN NHIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân thiết; gần gũi; ấm áp

Xem đầy đủ từ "亲热": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

温馨 Tính từ

wēnxīnHán Việt: ÔN HINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấm áp

Xem đầy đủ từ "温馨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

亲和力 Danh từ

qīnhélìHán Việt: THÂN HÒA LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấm áp

Xem đầy đủ từ "亲和力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

暖烘烘 Tính từ

nuǎnhōnghōngHán Việt: NOÃN HỒNG HỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấm áp

Xem đầy đủ từ "暖烘烘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

温热 Tính từ

wēnrèHán Việt: ÔN NHIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấm áp

Xem đầy đủ từ "温热": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ấm áp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ấm áp tiếng Trung là gì?

"ấm áp" trong tiếng Trung là 温暖 (tính từ), 亲热 (tính từ), 温馨 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.